Bản dịch của từ 叩辕 trong tiếng Việt
叩辕
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kòu | ㄎㄡˋ | k | ou | thanh huyền |
叩辕 (Động từ)
【kòu yuán】
01
Gõ, đập vào chiếc cương (thanh gỗ để kéo xe ngựa); hành động gõ cương để xin bái kiến/求仕 (cầu xin được bổ nhiệm)
敲击车辕。辕,驾车之木。汉刘向《说苑.尊贤》:“宁戚,故将车人也,叩辕行歌于康之衢,桓公任以国。”后因以“叩辕”为求仕之典。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 叩辕
kòu
叩
yuán
辕
Các từ liên quan
叩丧
叩关
叩击
叩刀
叩别
辕下
辕下驹
辕垣
辕堂
辕期
- Bính âm:
- 【kòu】【ㄎㄡˋ】【KHẤU】
- Các biến thể:
- 口, 𢼒, 𧥣, 扣, 敂
- Hình thái radical:
- ⿰,口,卩
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鷇
扣
㓂
䍍
蔻
佝
敂
怐
䳟
蔲
䳹
滱
唥
嚆
㗹
嗣
咣
㕬
唧
叿
㖝
咚
啫
嗆
叫
阣
叾
丗
乍
夳
玉
犰
氾
半
史
巪
叩头
叩拜
叩首
叩门
叩见
叩诊
叩谢
叩打
叩阍
跪叩
