Bản dịch của từ 叩颡 trong tiếng Việt
叩颡
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kòu | ㄎㄡˋ | k | ou | thanh huyền |
叩颡 (Động từ)
【kòu sǎng】
01
Quỳ lạy, khấu đầu (hành động cúi đầu xuống chạm trán hoặc chạm đất để tỏ lòng kính cẩn hoặc van xin)
1.磕头。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Gõ/đập trán; đánh nhẹ lên trán (thường để biểu cảm hoặc tự trừng phạt)
2.敲击额头。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 叩颡
kòu
叩
sǎng
颡
Các từ liên quan
叩丧
叩关
叩击
叩刀
叩别
颡叫子
颡子
颡子眼
颡推之履
颡根
- Bính âm:
- 【kòu】【ㄎㄡˋ】【KHẤU】
- Các biến thể:
- 口, 𢼒, 𧥣, 扣, 敂
- Hình thái radical:
- ⿰,口,卩
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鷇
扣
㓂
䍍
蔻
佝
敂
怐
䳟
蔲
䳹
滱
唥
嚆
㗹
嗣
咣
㕬
唧
叿
㖝
咚
啫
嗆
叫
阣
叾
丗
乍
夳
玉
犰
氾
半
史
巪
叩头
叩拜
叩首
叩门
叩见
叩诊
叩谢
叩打
叩阍
跪叩
