Bản dịch của từ 叩齿 trong tiếng Việt
叩齿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kòu | ㄎㄡˋ | k | ou | thanh huyền |
叩齿 (Danh từ)
【kòu chǐ】
01
Nghiến/khớp hai hàm răng va chạm (há miệng đóng cho răng trên dưới gõ vào nhau); trong văn hiến còn chỉ một phương pháp dưỡng sinh cổ (đập răng, khớp răng để kích thích).
1.牙齿上下相碰击。古代的一种养生之法。
Ví dụ
02
(một hành động nghi lễ của Đạo giáo) gõ hai hàm răng vào nhau tạo ra âm thanh, là một hành động nghi lễ nhằm bày tỏ sự chúc phúc, trừ tà hoặc nghi lễ bằng cách đánh trống, đánh chuông (ví dụ gõ răng trái là đánh trống trời, gõ răng phải là đánh chuông trời).
2.道家所行的祝告仪式之一。叩左齿为鸣天鼓,叩右齿为击天磬,驱祟降妖用之。当门上下八齿相叩,为鸣法鼓,通真﹑朝奏用之。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 叩齿
kòu
叩
chǐ
齿
Các từ liên quan
叩丧
叩关
叩击
叩刀
叩别
齿冠
齿决
齿冷
- Bính âm:
- 【kòu】【ㄎㄡˋ】【KHẤU】
- Các biến thể:
- 口, 𢼒, 𧥣, 扣, 敂
- Hình thái radical:
- ⿰,口,卩
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鷇
扣
㓂
䍍
蔻
佝
敂
怐
䳟
蔲
䳹
滱
唥
嚆
㗹
嗣
咣
㕬
唧
叿
㖝
咚
啫
嗆
叫
阣
叾
丗
乍
夳
玉
犰
氾
半
史
巪
叩头
叩拜
叩首
叩门
叩见
叩诊
叩谢
叩打
叩阍
跪叩
