Bản dịch của từ 只可意会,不可言传 trong tiếng Việt

只可意会,不可言传

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhǐ

ㄓˇzhithanh hỏi

Zhī

zhithanh ngang

只可意会,不可言传 (Thành ngữ)

zhǐ kě yì huì , bù kě yán chuán
01

Chỉ có thể thấm bằng cảm nhận, không thể diễn đạt bằng lời; lý thú/ý vị quá tinh tế, khó diễn tả rõ ràng

只能用心去揣摩体会,没法用话具体地表达出来。指道理奥妙,难以说明。有时也指情况微妙,不便说明。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 只可意会,不可言传

zhǐ

huì

Các từ liên quan

只不过
只且
只个
只争旦夕
只争朝夕
可丁可卯
可不
可不是
可不的
意下
意不过
意业
意中
意中事
会丧
会串
会事
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
言三语四
言下
言不二价
言不及义
传世
传世古
传业
传为佳话
只
Bính âm:
【zhǐ】【ㄓˇ】【CHỈ】
Các biến thể:
軹, 𠮡, 𧙋, 咫, 隻, 衹
Hình thái radical:
⿱,口,八
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép