Bản dịch của từ 只有 trong tiếng Việt

只有

Liên từTrạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhǐ

ㄓˇzhithanh hỏi

Zhī

zhithanh ngang

只有 (Liên từ)

zhí yǒu
01

Chỉ có; chỉ khi

表示必需的条件 (下文常用''才''或''方''呼应)

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

只有 (Trạng từ)

zhí yǒu
01

Chỉ có; mới có; chỉ mới

说明范围很小

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 只有

zhǐ

yǒu

Các từ liên quan

只不过
只且
只个
只争旦夕
只争朝夕
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
只
Bính âm:
【zhǐ】【ㄓˇ】【CHỈ】
Các biến thể:
軹, 𠮡, 𧙋, 咫, 隻, 衹
Hình thái radical:
⿱,口,八
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép