Bản dịch của từ 只此一家,别无分店 trong tiếng Việt

只此一家,别无分店

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhǐ

ㄓˇzhithanh hỏi

Zhī

zhithanh ngang

只此一家,别无分店 (Thành ngữ)

zhǐ cǐ yì jiā , bié wú fēn diàn
01

原指店家对顾客说只有这一家店没有分店”,引申为某物独一无二独家经营或独占可理解为只有这一处别无他处”。

原是一些店铺招揽生意的用语,向顾客表明他没分店,只能在他这一家店里买到某种商品。泛指某种事物独一无二或独自垄断。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 只此一家,别无分店

zhī

jiā

bié

fēn

Các từ liên quan

只不过
只且
只个
只争旦夕
只争朝夕
此一时彼一时
此一时彼一时
此个
此中三昧
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
家丁
家下
家下人
家丑
别业
别个
别乘
无一不备
无一不知
无一可
无一时
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
店东
店主
店二哥
店伙
店伴
只
Bính âm:
【zhǐ】【ㄓˇ】【CHỈ】
Các biến thể:
軹, 𠮡, 𧙋, 咫, 隻, 衹
Hình thái radical:
⿱,口,八
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép