Bản dịch của từ 叫化 trong tiếng Việt
叫化
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiào | ㄐㄧㄠˋ | j | iao | thanh huyền |
叫化 (Danh từ)
【jiào huà】
01
Kẻ ăn mày; người ăn xin (cách gọi cổ/khẩu ngữ)
乞丐。。元.关汉卿.绯衣梦.第一折:「俺父亲以前是李十万,如今无了钱,人叫做李叫化。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Giáo hóa; truyền dạy, cảm hóa người khác (cũng viết là 教化)
亦作「教化」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Kẻ ăn mày; người đi xin ăn (từ cổ, tương đương “gã ăn mày”)
乞讨。。元.郑廷玉.金凤钗.第二折:「穷弟子孩儿,你也纔叫化的二百钱,你又放债。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 叫化
jiào
叫
huā
化
- Bính âm:
- 【jiào】【ㄐㄧㄠˋ】【KHIẾU】
- Các biến thể:
- 呌, 嘂, 嘄, 噭, 訆, 譥, 𠮧, 𠮪, 𠶼, 𠸵, 𠻌, 𠼨, 䚯
- Hình thái radical:
- ⿰,口,丩
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嚼
㱶
藠
徼
峤
斠
噭
轿
訆
䚩
滘
獥
㕰
吆
呤
哠
嗹
噳
啵
㕴
嘍
呆
唤
嘇
屷
㲹
讫
乍
匆
厼
打
末
汈
㐀
宄
𠂙
叫做
尖叫
叫作
呼叫
叫醒
叫声
叫卖
叫板
喊叫
叫嚣
