Bản dịch của từ 叫呼 trong tiếng Việt

叫呼

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiào

ㄐㄧㄠˋjiaothanh huyền

叫呼 (Động từ)

jiào hū
01

Gọi, la gọi (cách viết cổ hoặc dị thể của “叫唤/叫喚” – kêu la, gọi ầm ĩ)

1.亦作“叫嘑”。亦作“叫謼”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Gọi tên; xưng hô (chỉ hành động gọi để chỉ danh hoặc cách gọi ai đó)

3.指称呼。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chửi mắng, chế giễu; la hét, rêu rao để mỉa mai (giọng mỉa mai hoặc xúc phạm)

4.指讥笑。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Gọi, hô to; la hét để gọi ai (ví dụ: gọi gọi từ xa)

2.呼喊;呼叫。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 叫呼

jiào

Các từ liên quan

叫丫丫
叫价
叫做
叫劲
叫化
呼不给吸
呼之即来挥之即去
呼之即至挥之即去
呼之或出
呼之欲出
叫
Bính âm:
【jiào】【ㄐㄧㄠˋ】【KHIẾU】
Các biến thể:
呌, 嘂, 嘄, 噭, 訆, 譥, 𠮧, 𠮪, 𠶼, 𠸵, 𠻌, 𠼨, 䚯
Hình thái radical:
⿰,口,丩
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép