Bản dịch của từ 叫头 trong tiếng Việt

叫头

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiào

ㄐㄧㄠˋjiaothanh huyền

叫头 (Danh từ)

jiào tóu
01

戏曲锣鼓中的一段短促高亢的呼号或控诉声演员在情绪激动处用来强调宣泄有单叫头双叫头之分)。可联想为戏中高声喊句”。

戏曲锣经。多用于剧中人情绪激动而有所呼号﹑控诉时。有单叫头﹑双叫头之分。一般使用单叫头。情绪特别高昂时,重复一次,称双叫头。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 叫头

jiào

tóu

Các từ liên quan

叫丫丫
叫价
叫做
叫劲
叫化
头一无二
头七
头上
头上安头
叫
Bính âm:
【jiào】【ㄐㄧㄠˋ】【KHIẾU】
Các biến thể:
呌, 嘂, 嘄, 噭, 訆, 譥, 𠮧, 𠮪, 𠶼, 𠸵, 𠻌, 𠼨, 䚯
Hình thái radical:
⿰,口,丩
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép