Bản dịch của từ 召勐 trong tiếng Việt
召勐
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shào | ㄕㄠˋ | sh | ao | thanh huyền |
召勐 (Danh từ)
【zhào měng】
01
Thổ sứ, nguyên là danh xưng chỉ lãnh chúa người Đài (傣族) ở vùng Tây Song Bản Nạp (云南西双版纳), nghĩa gốc “chủ của một 勐 (một địa phương/đơn vị hành chính)”.
2.傣族土司。傣语的音译,意为“一勐之主”。勐,意为地方。云南西双版纳傣族地区旧时的行政区划单位。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
召勐:古书或方言中作人名或地名写法(亦作“召猛”),多为专有名词,用于姓氏或古地名记载。
1.亦作“召猛”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 召勐
zhào
召
měng
勐
Các từ liên quan
召之即来
召之即来,挥之即去
召伯树
召伯棠
召佃
- Bính âm:
- 【shào】【ㄕㄠˋ, ㄓㄠˋ】【TRIỆU.THIỆU, TRIỆU】
- Các biến thể:
- 𠮥, 𠮦, 𥃝, 邵
- Hình thái radical:
- ⿱,刀,口
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㹿
㡽
䮓
棹
䍜
肇
䑲
㫤
罩
枛
䖺
垗
燿
卲
少
䏴
佋
哨
稍
捎
紹
袑
绍
娋
㖬
咗
㖸
嗰
唋
呪
呤
嘈
嗛
噸
㖽
哜
尻
𠀔
芀
厉
𠕄
它
业
穴
㐏
尼
曱
示
召开
号召
召集
召唤
召回
感召
召见
征召
呼召
蒙召
