Bản dịch của từ 召呼 trong tiếng Việt

召呼

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shào

ㄕㄠˋshaothanh huyền

召呼 (Động từ)

zhào hū
01

Gọi, hô gọi; thông báo; sai bảo, dặn dò (thường dùng trong văn viết hoặc hành chính)

呼唤;通知;交代。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 召呼

zhào

Các từ liên quan

召之即来
召之即来挥之即去
召伯树
召伯棠
召佃
呼不给吸
呼之即来挥之即去
呼之即至挥之即去
呼之或出
呼之欲出
召
Bính âm:
【shào】【ㄕㄠˋ, ㄓㄠˋ】【TRIỆU.THIỆU, TRIỆU】
Các biến thể:
𠮥, 𠮦, 𥃝, 邵
Hình thái radical:
⿱,刀,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フノ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép