Bản dịch của từ 召平瓜 trong tiếng Việt

召平瓜

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shào

ㄕㄠˋshaothanh huyền

召平瓜 (Thành ngữ)

shào píng guā
01

Thuật ngữ điển cố chỉ người ẩn cư, nhàn cư, sống nghèo mà an ổn — nguồn gốc từ 召平 (Tần nước) về sau “召平瓜” chỉ nghề trồng dưa, tượng trưng cho an phận ẩn dật.

召平,秦之东陵侯。秦亡不仕,隐居长安城东,种瓜为业。见《史记.萧相国世家》。后以“召平瓜”为安贫隐居之典。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 召平瓜

zhào

píng

guā

Các từ liên quan

召之即来
召之即来挥之即去
召伯树
召伯棠
召佃
平一
平一公
平三套
平上帻
瓜丘
瓜仁
瓜代
瓜代之期
瓜农
召
Bính âm:
【shào】【ㄕㄠˋ, ㄓㄠˋ】【TRIỆU.THIỆU, TRIỆU】
Các biến thể:
𠮥, 𠮦, 𥃝, 邵
Hình thái radical:
⿱,刀,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フノ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép