Bản dịch của từ 召幸 trong tiếng Việt

召幸

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shào

ㄕㄠˋshaothanh huyền

召幸 (Động từ)

zhào xìng
01

Triệu kiến (chỉ việc hoàng đế triệu kiến, gọi đến bên cạnh ngai vàng)

1.特指皇帝召见。

Ví dụ
02

Triệu hạnh: chỉ vua (hoàng đế) triệu gọi phi tần, cung nữ đến thượng phòng/侍寝 (gặp gỡ/đêm cùng), mang sắc nghĩa hành động triệu tập để ân ái

2.指皇帝召唤妃嫔宫女侍寝。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 召幸

zhào

xìng

Các từ liên quan

召之即来
召之即来挥之即去
召伯树
召伯棠
召佃
幸临
幸乐
幸事
幸亏
幸人
召
Bính âm:
【shào】【ㄕㄠˋ, ㄓㄠˋ】【TRIỆU.THIỆU, TRIỆU】
Các biến thể:
𠮥, 𠮦, 𥃝, 邵
Hình thái radical:
⿱,刀,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フノ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép