Bản dịch của từ 召棠 trong tiếng Việt

召棠

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shào

ㄕㄠˋshaothanh huyền

召棠 (Danh từ)

shào táng
01

召棠”:出自诗经典故原指甘棠树古代召伯在甘棠下施政因爱民而受颂扬),引申为颂扬有政绩或恩德的典范表彰政绩的事迹或称誉

《诗.召南.甘棠序》:“《甘棠》,美召伯也。召伯之教,明于南国。”孔颖达疏﹑朱熹集传并谓召伯巡行南土,布文王之政,曾舍于甘棠之下,因爱结于民心,故人爱其树,而不忍伤。后世因以“召棠”为颂扬官吏政绩的典实。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 召棠

zhào

táng

Các từ liên quan

召之即来
召之即来挥之即去
召伯树
召伯棠
召佃
棠华
棠干
棠户
棠政
棠木舫
召
Bính âm:
【shào】【ㄕㄠˋ, ㄓㄠˋ】【TRIỆU.THIỆU, TRIỆU】
Các biến thể:
𠮥, 𠮦, 𥃝, 邵
Hình thái radical:
⿱,刀,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フノ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép