Bản dịch của từ 召符 trong tiếng Việt

召符

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shào

ㄕㄠˋshaothanh huyền

召符 (Danh từ)

zhào fú
01

Giấy triệu lệnh; văn kiện chứng thực do cấp trên ban để điều động cấp dưới (cổ đại). (Hán Việt: triệu phù)

犹调令。古代上级征调下级的凭证。符,符节﹑符信。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 召符

zhào

Các từ liên quan

召之即来
召之即来挥之即去
召伯树
召伯棠
召佃
符书
符任
符伍
符会
符传
召
Bính âm:
【shào】【ㄕㄠˋ, ㄓㄠˋ】【TRIỆU.THIỆU, TRIỆU】
Các biến thể:
𠮥, 𠮦, 𥃝, 邵
Hình thái radical:
⿱,刀,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フノ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép