Bản dịch của từ 召置 trong tiếng Việt

召置

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shào

ㄕㄠˋshaothanh huyền

召置 (Động từ)

zhào zhì
01

Triệu đến, sai gọi đến; ra lệnh đặt (ai đến chỗ nào hoặc giao việc)

1.亦作“召寘”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Mời gọi, tuyển mộ rồi bố trí chỗ làm/ổn định; triệu tập để giao việc và安置(an trí)

2.延揽来给予安置。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 召置

zhào

zhì

Các từ liên quan

召之即来
召之即来挥之即去
召伯树
召伯棠
召佃
置之不理
置之不论
置之不问
置之不顾
置之度外
召
Bính âm:
【shào】【ㄕㄠˋ, ㄓㄠˋ】【TRIỆU.THIỆU, TRIỆU】
Các biến thể:
𠮥, 𠮦, 𥃝, 邵
Hình thái radical:
⿱,刀,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フノ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép