Bản dịch của từ 召雇 trong tiếng Việt

召雇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shào

ㄕㄠˋshaothanh huyền

召雇 (Danh từ)

zhào gù
01

Một cái tên được chính quyền nhà Đường đặt ra như một cái cớ để buộc người dân nộp thuế và phục vụ trong quân đội (tương tự như hệ thống cưỡng bức thuế).

唐代官府为强迫百姓纳税服役而巧立之名目。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 召雇

zhào

Các từ liên quan

召之即来
召之即来挥之即去
召伯树
召伯棠
召佃
雇主
雇伙
雇佣
雇佣兵役制
雇佣军
召
Bính âm:
【shào】【ㄕㄠˋ, ㄓㄠˋ】【TRIỆU.THIỆU, TRIỆU】
Các biến thể:
𠮥, 𠮦, 𥃝, 邵
Hình thái radical:
⿱,刀,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フノ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép