Bản dịch của từ 可展曲面 trong tiếng Việt

可展曲面

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄎㄜˇkethanh hỏi

ㄎㄜˋkethanh huyền

可展曲面 (Danh từ)

kě zhǎn qū miàn
01

Bề mặt có thể trải/phẳng ra trên một mặt phẳng (mà không bị rách hoặc kéo dãn); hình phẳng thu được gọi là diện trải (ví dụ: mặt xung quanh của xi lanh, mặt nón). Gợi nhớ Hán-Việt: (có thể) + (trải) + 曲面 (mặt cong).

可以展开在一平面上的曲面。所得的平面图形称为原曲面的‘展开面’。如圆柱面、圆锥面等都是可展曲面。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 可展曲面

zhǎn

miàn

可
Bính âm:
【kě】【ㄎㄜˇ】【KHẢ】
Các biến thể:
𠍟, 妿, 歌
Hình thái radical:
⿹,丁,口
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép