Bản dịch của từ 可感 trong tiếng Việt
可感
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kě | ㄎㄜˇ | k | e | thanh hỏi |
Kè | ㄎㄜˋ | k | e | thanh huyền |
可感 (Động từ)
【ké gǎn】
01
Cảm động; có thể bị xúc động, dễ động lòng (cảm thấy xúc cảm trước sự việc, lời nói hoặc hành động)
2.感动。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Gây cảm động; làm người ta xúc động (gợi lòng cảm, dễ thương cảm). Hán‑Việt: khả cảm → 'có thể làm cảm động'.
1.令人感动。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 可感
kě
可
gǎn
感
Các từ liên quan
可丁可卯
可不
可不是
可不的
感世
感事
感人
感人心脾
感人肺肝
- Bính âm:
- 【kě】【ㄎㄜˇ】【KHẢ】
- Các biến thể:
- 𠍟, 妿, 歌
- Hình thái radical:
- ⿹,丁,口
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㒞
渴
磆
敤
㐓
㪡
坷
䋉
渇
嵑
㼎
㪙
袔
㾧
碦
课
㪙
歁
㕎
恪
濭
䶗
堁
㲺
呖
嘌
噉
喈
呮
啻
咓
㗸
唙
咨
嚆
㖥
𠖮
冊
它
穴
皿
𠔆
古
㠯
圥
尻
㒱
且
可以
可是
可惜
可乐
可能
可爱
宁可
可怜
认可
可靠
可汗
