Bản dịch của từ 可望而不可即 trong tiếng Việt

可望而不可即

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄎㄜˇkethanh hỏi

ㄎㄜˋkethanh huyền

可望而不可即 (Thành ngữ)

kě wàng ér bù kě jí
01

Có thể thấy được nhưng không thể tiếp cận; như một điều mong muốn nhưng hiện chưa thể đạt tới (thường dùng để比喻). Hán-Việt gợi nhớ: (khả)(vọng)而不可即(không thể tới gần).

即:接近。能望见,但达不到或不能接近。常比喻目前还不能实现的事物。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 可望而不可即

wàng

ér

Các từ liên quan

可丁可卯
可不
可不是
可不的
望中
望乌台
望乞
望乡
望乡台
而上
而下
而且
而乃
而亦
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
即且
即世
即事
即事穷理
即今
可
Bính âm:
【kě】【ㄎㄜˇ】【KHẢ】
Các biến thể:
𠍟, 妿, 歌
Hình thái radical:
⿹,丁,口
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép