Bản dịch của từ 可燃物 trong tiếng Việt

可燃物

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄎㄜˇkethanh hỏi

ㄎㄜˋkethanh huyền

可燃物 (Danh từ)

kě rán wù
01

Chất có thể bắt lửa/đốt được (ví dụ: than, gỗ, cồn, dầu). (Hán-Việt: khả vật → 'vật dễ cháy')

具有可燃性的物质。如石炭、木材、酒精、石油等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 可燃物

rán

可
Bính âm:
【kě】【ㄎㄜˇ】【KHẢ】
Các biến thể:
𠍟, 妿, 歌
Hình thái radical:
⿹,丁,口
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép