Bản dịch của từ 可知道 trong tiếng Việt

可知道

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄎㄜˇkethanh hỏi

ㄎㄜˋkethanh huyền

可知道 (Động từ)

kě zhī dào
01

(cách viết cổ/文言) “可知的书面或古用形式 — có thể biết, điều đó rõ ràng có thể biết được

1.亦省作“可知”。

Ví dụ
02

难怪 → Không trách (thì ra là vậy). Dùng để bày tỏ: ra là như thế, không ngạc nhiên nữa.

2.难怪。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

用于加强肯定当然会知道自然知道表示理所当然

3.犹当然。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Knowable: nên biết, cần chú ý tới (chủ yếu dùng để chỉ điều gì đó cần được biết hoặc chú ý tới)

4.须知。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 可知道

zhī

dào

Các từ liên quan

可丁可卯
可不
可不是
可不的
知一万毕
知一而不知二
知一而不知十
知不诈愚
可
Bính âm:
【kě】【ㄎㄜˇ】【KHẢ】
Các biến thể:
𠍟, 妿, 歌
Hình thái radical:
⿹,丁,口
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép