Bản dịch của từ 可能性与现实性 trong tiếng Việt

可能性与现实性

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄎㄜˇkethanh hỏi

ㄎㄜˋkethanh huyền

可能性与现实性 (Danh từ)

kě néng xìng yǔ xiàn shí xìng
01

Khả năng có thể xảy ra; tính thực tế của điều đã xảy ra.

可能性指客观事物内部潜在的种种发展趋势;现实性指已经实现了的可能性。可能性和现实性是事物或现象发展过程中的两个必然阶段。事物从一种质态向另一种质态的任何转化都是可能性向现实性的转化。可能性与现实性互相依存,互相转化。可能性作为现实的内部因素而存在于现实性之中,是潜在的还没有展开的现实,现实是可能性发展的结果,是实现了的可能性。可能性转化为现实后,在新的现实中又包含新的可能性。每个事物都存在多种可能性。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 可能性与现实性

néng

xìng

xiàn

shí

Các từ liên quan

可丁可卯
可不
可不是
可不的
能上能下
能不
能不两工
能不称官
能个
性三品说
性义
性习
性交
性伙伴
与与
与世俯仰
与世偃仰
与世推移
现下
现丑
现世
现世宝
现世报
实不相瞒
实与有力
实丕丕
实业
可
Bính âm:
【kě】【ㄎㄜˇ】【KHẢ】
Các biến thể:
𠍟, 妿, 歌
Hình thái radical:
⿹,丁,口
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép