Bản dịch của từ 可见度 trong tiếng Việt

可见度

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄎㄜˇkethanh hỏi

ㄎㄜˋkethanh huyền

可见度 (Danh từ)

kě jiàn dù
01

Độ rõ ràng của vật thể khi nhìn thấy; khả năng nhìn thấy trong điều kiện ánh sáng khác nhau.

物体能被看见的清晰程度。可见度的大小主要决定于光线的强弱及介质传播光线的能力。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 可见度

jiàn

Các từ liên quan

可丁可卯
可不
可不是
可不的
见上帝
见不得
见不的
见世
度世
度假
度假村
可
Bính âm:
【kě】【ㄎㄜˇ】【KHẢ】
Các biến thể:
𠍟, 妿, 歌
Hình thái radical:
⿹,丁,口
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép