Bản dịch của từ 可遇而不可求 trong tiếng Việt

可遇而不可求

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄎㄜˇkethanh hỏi

ㄎㄜˋkethanh huyền

可遇而不可求 (Tính từ)

kě yù ér bù kě qiú
01

Chỉ có thể gặp được nhờ duyên số, không thể cưỡng cầu; ví dụ: nhân duyên đôi lứa thường “có gặp nhưng không thể cầu được”.

只能因机缘而得,无法强求。。如:「男女之间的缘分,常是可遇而不可求的。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 可遇而不可求

ér

qiú

可
Bính âm:
【kě】【ㄎㄜˇ】【KHẢ】
Các biến thể:
𠍟, 妿, 歌
Hình thái radical:
⿹,丁,口
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép