Bản dịch của từ 台儿庄战役 trong tiếng Việt
台儿庄战役
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tái | ㄊㄞˊ | t | ai | thanh sắc |
Tāi | ㄊㄞ | t | ai | thanh ngang |
台儿庄战役 (Danh từ)
【tái ér zhuāng zhàn yì】
01
Trận đánh ở Thái Nhiêu Trang (台儿庄) trong Kháng Nhật; cuộc chiến 1938 do quân Trung Quốc phản kích, tiêu diệt nhiều quân Nhật, là một chiến thắng quan trọng giai đoạn đầu của kháng chiến.
抗日战争时期的一次战役。1938年3月,日军兵分两路,进攻徐州的门户台儿庄。中国军队在第五战区司令长官李宗仁的指挥下,以优势兵力包围了进攻台儿庄的日军,同时击退了由临沂增援的日军一部,歼灭日军万余人。这一战役是抗战初期正面战场取得的一次重大胜利。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 台儿庄战役
tái
台
ér
儿
zhuāng
庄
zhàn
战
yì
役
Các từ liên quan
台下
台严
台中
台中市
台仆
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
庄丘
庄严
庄严宝相
庄丽
庄农
战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
役丁
役事
役人
役令
役作
- Bính âm:
- 【tái】【ㄊㄞˊ】【ĐÀI】
- Các biến thể:
- 㣍, 邰, 𠘭, 怡, 檯, 瓵, 臺, 颱, 鮐, 𡐬, 𠮯
- Hình thái radical:
- ⿱,厶,口
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
儓
颱
菭
旲
㘆
檯
㷘
坮
臺
炲
㒗
㙵
苔
胎
囼
珆
孡
㕱
嗢
吹
嗨
嚭
唤
㘒
哟
叹
嚨
㗒
嘆
宄
辺
尕
龙
电
邗
㐵
弘
𠂟
㞥
叨
田
台湾
平台
台阶
阳台
前台
柜台
台风
电台
舞台
台词
