Bản dịch của từ 台北 trong tiếng Việt

台北

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tái

ㄊㄞˊtaithanh sắc

Tāi

ㄊㄞtaithanh ngang

台北 (Từ chỉ nơi chốn)

tái běi
01

Đài Bắc; Taipei (thủ phủ Đài Loan, cũng viết là T'aipei, Taibei hoặc Taipeh)

中国中南一城市,台湾省省会和最大城市,位于该地区北部它建于18世纪,在1895年至1945年期间被日本人统治;后在国民党从中国大陆溃逃 到台湾 (1949年) 时,台北成为蒋介石和中国国民党的总部所在地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 台北

tái

běi

台
Bính âm:
【tái】【ㄊㄞˊ】【ĐÀI】
Các biến thể:
㣍, 邰, 𠘭, 怡, 檯, 瓵, 臺, 颱, 鮐, 𡐬, 𠮯
Hình thái radical:
⿱,厶,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép