Bản dịch của từ 台吉 trong tiếng Việt

台吉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tái

ㄊㄞˊtaithanh sắc

Tāi

ㄊㄞtaithanh ngang

台吉 (Danh từ)

tái jí
01

Danh hiệu/quyền tước thời Mông Cổ: một tên gọi dành cho vua chúa, công khanh, sau này cũng dùng để chỉ chức vụ quân sự hoặc quan đầu tỉnh huyện (tước vị, chánh phủ).

旧时蒙古王公的爵位名号。后亦用作军衔和行政区长官的称号。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 台吉

tái

Các từ liên quan

台下
台严
台中
台中市
台仆
吉丁当
吉丢古堆
台
Bính âm:
【tái】【ㄊㄞˊ】【ĐÀI】
Các biến thể:
㣍, 邰, 𠘭, 怡, 檯, 瓵, 臺, 颱, 鮐, 𡐬, 𠮯
Hình thái radical:
⿱,厶,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép