Bản dịch của từ 台尚 trong tiếng Việt

台尚

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tái

ㄊㄞˊtaithanh sắc

Tāi

ㄊㄞtaithanh ngang

台尚 (Danh từ)

tái shàng
01

Tên gọi lưu truyền chỉ hai ẩn đời Đông Hán (台佟與向長) — ẩn sĩ cao làm, thường dùng để chỉ những kẻ ẩn cư, hiền sĩ ẩn dật

东汉隐士台佟和向长的并称。其事均见《后汉书.逸民传》。向﹐晋皇甫谧《高士传》作“尚”。后因以“台尚”并称﹐借指隐居的高士。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 台尚

tái

shàng

Các từ liên quan

台下
台严
台中
台中市
台仆
尚且
尚主
尚书
尚书履
尚书省
台
Bính âm:
【tái】【ㄊㄞˊ】【ĐÀI】
Các biến thể:
㣍, 邰, 𠘭, 怡, 檯, 瓵, 臺, 颱, 鮐, 𡐬, 𠮯
Hình thái radical:
⿱,厶,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép