Bản dịch của từ 台旨 trong tiếng Việt
台旨
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tái | ㄊㄞˊ | t | ai | thanh sắc |
Tāi | ㄊㄞ | t | ai | thanh ngang |
台旨 (Danh từ)
【tái zhǐ】
01
(Cổ) Sắc lệnh, mệnh lệnh của chính phủ. Sau thời nhà Tống, nó dùng để chỉ mệnh lệnh hoặc sắc lệnh của quan lại dưới quyền tỉnh trưởng (tương đương với mệnh lệnh hoặc văn bản chính thức của quan lại địa phương)
宋代以后称太守以下官员的意旨为台旨。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 台旨
tái
台
zhǐ
旨
Các từ liên quan
台下
台严
台中
台中市
台仆
旨义
旨信
旨告
旨味
- Bính âm:
- 【tái】【ㄊㄞˊ】【ĐÀI】
- Các biến thể:
- 㣍, 邰, 𠘭, 怡, 檯, 瓵, 臺, 颱, 鮐, 𡐬, 𠮯
- Hình thái radical:
- ⿱,厶,口
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
儓
颱
菭
旲
㘆
檯
㷘
坮
臺
炲
㒗
㙵
苔
胎
囼
珆
孡
㕱
嗢
吹
嗨
嚭
唤
㘒
哟
叹
嚨
㗒
嘆
宄
辺
尕
龙
电
邗
㐵
弘
𠂟
㞥
叨
田
台湾
平台
台阶
阳台
前台
柜台
台风
电台
舞台
台词
