Bản dịch của từ 台郎 trong tiếng Việt

台郎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tái

ㄊㄞˊtaithanh sắc

Tāi

ㄊㄞtaithanh ngang

台郎 (Danh từ)

tái láng
01

Chỉ chức quan尚書郎 (một chức quan thời phong kiến Trung Quốc, thuộc bậc lang trong bộ 尚書)

1.指尚书郎。

Ví dụ
02

Quan ngự sử; viên quan giữ chức thanh tra, giám sát triều đình (theo văn bản cổ)

2.指御史。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 台郎

tái

láng

Các từ liên quan

台下
台严
台中
台中市
台仆
郎中
台
Bính âm:
【tái】【ㄊㄞˊ】【ĐÀI】
Các biến thể:
㣍, 邰, 𠘭, 怡, 檯, 瓵, 臺, 颱, 鮐, 𡐬, 𠮯
Hình thái radical:
⿱,厶,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép