Bản dịch của từ 台阁体 trong tiếng Việt

台阁体

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tái

ㄊㄞˊtaithanh sắc

Tāi

ㄊㄞtaithanh ngang

台阁体 (Danh từ)

tái gé tǐ
01

Một thể văn (văn phong) thời Minh sơ do quan lại cấp cao sáng tác: trịnh trọng, ca tụng công đức triều đình, hình thức trang nhã nhưng nội dung sáo mòn, hoa mỹ yếu ớt (Hán Việt: 台閣 = trại các/đài các → liên tưởng quan văn).

明初上层官僚间形成的一种文风。流行于永乐、成化年间。代表作家有杨士奇、杨荣、杨溥,时称“三杨”。因他们是官居宰辅的“台阁重臣”,故称“台阁体”。内容多歌功颂德,宣扬封建道德,一味追求形式的典雅工丽,风格华靡萎弱。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 台阁体

tái

Các từ liên quan

台下
台严
台中
台中市
台仆
阁下
阁僚
体上
体二
体亮
体亲
台
Bính âm:
【tái】【ㄊㄞˊ】【ĐÀI】
Các biến thể:
㣍, 邰, 𠘭, 怡, 檯, 瓵, 臺, 颱, 鮐, 𡐬, 𠮯
Hình thái radical:
⿱,厶,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép