Bản dịch của từ 史部 trong tiếng Việt

史部

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǐ

ㄕˇshithanh hỏi

史部 (Danh từ)

shǐ bù
01

Thời xưa; sách vờ tài liệu Trung Quốc chia thành bốn bộ chính: kinh ; sử ; tử ; tập (giáp ; ất ; bính ; đinh )

Sử bộ 史部 bao gồm những sách về lịch sử; chính thư; truyện kí; địa lí.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 史部

shǐ

史
Bính âm:
【shǐ】【ㄕˇ】【SỬ】
Các biến thể:
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép