Bản dịch của từ 右 trong tiếng Việt
右
Danh từTính từĐộng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yòu | ㄧㄡˋ | y | ou | thanh huyền |
右 (Danh từ)
【yòu】
01
Bên phải; phía phải; bên tay phải
面向南时靠西的一侧(跟“左”相区别)
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Cao; bên trên; phía trên (địa vị được coi trọng)
较高的位置或等级(古人常以右为尊)
Ví dụ
03
Phía tây
古代特指西的方位(以面向南为准)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Họ Hữu
姓
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
右 (Tính từ)
【yòu】
01
Bảo thủ; phản động (về tư tưởng và chính trị)
保守的;反动的
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
右 (Động từ)
【yòu】
01
Tôn trọng; tôn kính; phong thánh; giữ gìn; duy trì; tôn sùng; chiều theo; chiều ý
崇尚
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【yòu】【ㄧㄡˋ】【HỮU】
- Các biến thể:
- 佑, 又, 𠮢, 祐
- Hình thái radical:
- ⿸,𠂇,口
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
姷
梎
䞥
痏
诱
孧
䛻
鼬
迶
又
泑
㕗
嘛
㘗
㕾
响
呞
嗽
唁
啖
啛
嗹
喼
嚫
𠚵
仗
冚
艽
母
冭
氺
𠚲
讱
𠁥
仝
出
左右
右边
右转
右手
右面
右侧
右派
右脚
右上
右翼
