Bản dịch của từ 右倾机会主义 trong tiếng Việt
右倾机会主义
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yòu | ㄧㄡˋ | y | ou | thanh huyền |
右倾机会主义 (Danh từ)
【yòu qīng jī huì zhǔ yì】
01
Hữu khuynh cơ hội chủ nghĩa — tư tưởng hoặc đường lối thiên về nhượng bộ, mềm dẻo, tìm lợi ích trước mắt; trong chính trị thường chỉ xu hướng lùi bước, nhượng bộ để tránh xung đột
见“机会主义”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 右倾机会主义
yòu
右
qīng
倾
jī
机
huì
会
zhǔ
主
yì
义
Các từ liên quan
右与
右个
右主
右仗
倾下
倾世
倾乡
倾乱
倾亏
机不可失
机不可失,失不再来
机不可失,时不再来
会丧
会串
会事
主一
主一无适
主上
主业
主丧
义丁
义不主财,慈不主兵
义不反顾
- Bính âm:
- 【yòu】【ㄧㄡˋ】【HỮU】
- Các biến thể:
- 佑, 又, 𠮢, 祐
- Hình thái radical:
- ⿸,𠂇,口
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
姷
梎
䞥
痏
诱
孧
䛻
鼬
迶
又
泑
㕗
嘛
㘗
㕾
响
呞
嗽
唁
啖
啛
嗹
喼
嚫
𠚵
仗
冚
艽
母
冭
氺
𠚲
讱
𠁥
仝
出
左右
右边
右转
右手
右面
右侧
右派
右脚
右上
右翼
