Bản dịch của từ 右偏球 trong tiếng Việt

右偏球

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˋyouthanh huyền

右偏球 (Danh từ)

yòu piān qiú
01

Bóng lượn phải (fade)

球在飞行结束时稍微从左向右旋转(对于右手型选手)。而对于左手型选手,则是从右向左旋转。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 右偏球

yòu

piān

qiú

右
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˋ】【HỮU】
Các biến thể:
佑, 又, 𠮢, 祐
Hình thái radical:
⿸,𠂇,口
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép