Bản dịch của từ 右军 trong tiếng Việt
右军
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yòu | ㄧㄡˋ | y | ou | thanh huyền |
右军 (Danh từ)
【yòu jūn】
01
1.周制,天子有三军,称中军﹑左军﹑右军。亦泛指右翼部队。
Ví dụ
02
2.晋王羲之曾任右军将军,后称羲之为“右军”。
Ví dụ
03
Một tên gọi cổ cho 'ngỗng' (truyền rằng Tống đại thư pháp gia Vương Hy Chi yêu ngỗng, nên gọi ngỗng là “右军”)
3.相传王羲之爱鹅,后以“右军”作为鹅的别名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 右军
yòu
右
jūn
军
Các từ liên quan
右与
右个
右主
右仗
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
- Bính âm:
- 【yòu】【ㄧㄡˋ】【HỮU】
- Các biến thể:
- 佑, 又, 𠮢, 祐
- Hình thái radical:
- ⿸,𠂇,口
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
姷
梎
䞥
痏
诱
孧
䛻
鼬
迶
又
泑
㕗
嘛
㘗
㕾
响
呞
嗽
唁
啖
啛
嗹
喼
嚫
𠚵
仗
冚
艽
母
冭
氺
𠚲
讱
𠁥
仝
出
左右
右边
右转
右手
右面
右侧
右派
右脚
右上
右翼
