Bản dịch của từ 右军习气 trong tiếng Việt

右军习气

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˋyouthanh huyền

右军习气 (Cụm từ)

yòu jūn xí qì
01

右军:晋著名书法家王羲之,曾任右军将军,世称王右军。比喻一味摹拟古人,不能自创一格。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 右军习气

yòu

jūn

Các từ liên quan

右与
右个
右主
右仗
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
习与体成
习与性成
习业
习为故常
气下
气不平
气不忿
气不忿儿
右
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˋ】【HỮU】
Các biến thể:
佑, 又, 𠮢, 祐
Hình thái radical:
⿸,𠂇,口
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép