Bản dịch của từ 右券 trong tiếng Việt
右券
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yòu | ㄧㄡˋ | y | ou | thanh huyền |
右券 (Danh từ)
【yòu quàn】
01
Bản hợp đồng: nửa phía phải của khế ước (bản khắc gỗ chia đôi, mỗi bên giữ một nửa làm bằng chứng).
契约的右半联。古代刻木为契,分左右两半,双方各执其一,作为凭信:且虞卿操其两权,事成,操右券以责,事不成,以虚名德君,君必勿听也。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 右券
yòu
右
quàn
券
Các từ liên quan
右与
右个
右主
右仗
券书
券内
券剂
券台
券外
- Bính âm:
- 【yòu】【ㄧㄡˋ】【HỮU】
- Các biến thể:
- 佑, 又, 𠮢, 祐
- Hình thái radical:
- ⿸,𠂇,口
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
姷
梎
䞥
痏
诱
孧
䛻
鼬
迶
又
泑
㕗
嘛
㘗
㕾
响
呞
嗽
唁
啖
啛
嗹
喼
嚫
𠚵
仗
冚
艽
母
冭
氺
𠚲
讱
𠁥
仝
出
左右
右边
右转
右手
右面
右侧
右派
右脚
右上
右翼
