Bản dịch của từ 右口 trong tiếng Việt

右口

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˋyouthanh huyền

右口 (Danh từ)

yòu kǒu
01

Thuật ngữ y học cổ truyền: vùng mạch ở cổ tay phải, khoảng nằm ở 'cúc' (寸口) tay phải dùng để bắt mạch

中医学名词。右手寸口。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 右口

yòu

kǒu

Các từ liên quan

右与
右个
右主
右仗
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
右
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˋ】【HỮU】
Các biến thể:
佑, 又, 𠮢, 祐
Hình thái radical:
⿸,𠂇,口
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép