Bản dịch của từ 右地 trong tiếng Việt
右地
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yòu | ㄧㄡˋ | y | ou | thanh huyền |
右地 (Trạng từ)
【yòu dì】
01
Phía phải của vùng đất; vùng đất phía tây (theo chia cắt cổ, đối với “左地”), tức khu vực bên phải/ bên tả đối lập
1.西部地区。对“左地”而言。
Ví dụ
02
2.特指西域。
Ví dụ
03
仍然、犹要地(表示仍要那样);可理解为“仍然如此”“仍要这样”的书面表达
3.犹要地。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 右地
yòu
右
dì
地
Các từ liên quan
右与
右个
右主
右仗
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
- Bính âm:
- 【yòu】【ㄧㄡˋ】【HỮU】
- Các biến thể:
- 佑, 又, 𠮢, 祐
- Hình thái radical:
- ⿸,𠂇,口
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
姷
梎
䞥
痏
诱
孧
䛻
鼬
迶
又
泑
㕗
嘛
㘗
㕾
响
呞
嗽
唁
啖
啛
嗹
喼
嚫
𠚵
仗
冚
艽
母
冭
氺
𠚲
讱
𠁥
仝
出
左右
右边
右转
右手
右面
右侧
右派
右脚
右上
右翼
