Bản dịch của từ 右堂 trong tiếng Việt

右堂

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˋyouthanh huyền

右堂 (Danh từ)

yòu táng
01

Quan viên cấp huyện, chức quan Hán thời Thanh: là một trong các viên nhị, phụ trách trợ lý vụ án, trấn áp, ghi chép văn thư (tư liệu: Hán Việt 'hữu' = bên phải, 'đường' = phòng/điện).

即吏目。清代州官佐吏之一,佐理缉捕﹑刑狱及文书等官署事务。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 右堂

yòu

táng

Các từ liên quan

右与
右个
右主
右仗
堂上
堂上一呼阶下百诺
堂上官
堂下
堂个
右
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˋ】【HỮU】
Các biến thể:
佑, 又, 𠮢, 祐
Hình thái radical:
⿸,𠂇,口
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép