Bản dịch của từ 右壁厢 trong tiếng Việt

右壁厢

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˋyouthanh huyền

右壁厢 (Danh từ)

yòu bì xiāng
01

Bên phải; phía bên phải (thường chỉ vị trí, phía bên phải của một vật hoặc không gian)

右边;右侧。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 右壁厢

yòu

xiāng

Các từ liên quan

右与
右个
右主
右仗
壁上观
壁中书
壁中叟
壁中字
壁书
厢公
厢军
厢吏
厢子
厢官
右
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˋ】【HỮU】
Các biến thể:
佑, 又, 𠮢, 祐
Hình thái radical:
⿸,𠂇,口
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép