Bản dịch của từ 右广 trong tiếng Việt

右广

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˋyouthanh huyền

右广 (Danh từ)

yòu guǎng
01

Quân đội bên hữu trong chế tổ chức quân của nước Sở thời Xuân Thu — phần quân gọi là 'hữu', gồm các bộ binh và xe ngựa (một ghi chép: 15 bộ/chi; có thuyết khác: 30 bộ/chi).

春秋楚军制,分左右广,各有兵车十五乘。一说各有三十乘。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 右广

yòu

guǎng

广

Các từ liên quan

右与
右个
右主
右仗
广东
广东戏
广东省
广东音乐
右
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˋ】【HỮU】
Các biến thể:
佑, 又, 𠮢, 祐
Hình thái radical:
⿸,𠂇,口
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép