Bản dịch của từ 右府 trong tiếng Việt
右府
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yòu | ㄧㄡˋ | y | ou | thanh huyền |
右府 (Danh từ)
【yòu fǔ】
01
Danh xưng thời Tống chỉ chức '枢密使' và cơ quan '枢密院' (tương đương cơ quan quân sự, tham mưu), tức 'Hữu phủ' trong hệ thống triều đình.
宋代枢密使和枢密院的别称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 右府
yòu
右
fǔ
府
Các từ liên quan
右与
右个
右主
右仗
府上
府丞
府丞鱼
府主
府人
- Bính âm:
- 【yòu】【ㄧㄡˋ】【HỮU】
- Các biến thể:
- 佑, 又, 𠮢, 祐
- Hình thái radical:
- ⿸,𠂇,口
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
姷
梎
䞥
痏
诱
孧
䛻
鼬
迶
又
泑
㕗
嘛
㘗
㕾
响
呞
嗽
唁
啖
啛
嗹
喼
嚫
𠚵
仗
冚
艽
母
冭
氺
𠚲
讱
𠁥
仝
出
左右
右边
右转
右手
右面
右侧
右派
右脚
右上
右翼
