Bản dịch của từ 右扶风 trong tiếng Việt

右扶风

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˋyouthanh huyền

右扶风 (Cụm từ)

yòu fú fēng
01

官名。亦指其所辖政区名。汉太初元年(公元前104年)更名主爵都尉为右扶风。其地在今陕西长安县西,为拱卫首都长安的三辅之一。参见“三辅”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 右扶风

yòu

fēng

Các từ liên quan

右与
右个
右主
右仗
扶东倒西
扶丞
风世
风丝
风丝不透
右
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˋ】【HỮU】
Các biến thể:
佑, 又, 𠮢, 祐
Hình thái radical:
⿸,𠂇,口
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép