Bản dịch của từ 右相丹青 trong tiếng Việt
右相丹青
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yòu | ㄧㄡˋ | y | ou | thanh huyền |
右相丹青 (Thành ngữ)
【yòu xiāng dān qīng】
01
Thành ngữ chỉ người rất giỏi vẽ tranh, chuyên về chân dung/họa thuật; nghĩa gốc: “quan Hữu相 giỏi về 丹青 (vẽ tranh)” — dùng để khen họa sĩ hay người khéo vẽ
唐阎立本工绘画,尤善写真,所作《秦府十八学士图》及《凌烟阁功臣图》甚得时誉。“及为右相,与左相姜恪对掌枢密。恪既历任将军,立功塞外,立本唯善于图画,非宰辅之器,故时人以《千字文》为语曰:‘左相宣威沙漠,右相驰誉丹青。’”事见《旧唐书》本传。后以“右相丹青”为工于写照之典。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 右相丹青
yòu
右
xiāng
相
dān
丹
qīng
青
Các từ liên quan
右与
右个
右主
右仗
相一
相万
相上
相下
相与
丹丘
丹丘生
丹东市
丹乌
青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
- Bính âm:
- 【yòu】【ㄧㄡˋ】【HỮU】
- Các biến thể:
- 佑, 又, 𠮢, 祐
- Hình thái radical:
- ⿸,𠂇,口
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
姷
梎
䞥
痏
诱
孧
䛻
鼬
迶
又
泑
㕗
嘛
㘗
㕾
响
呞
嗽
唁
啖
啛
嗹
喼
嚫
𠚵
仗
冚
艽
母
冭
氺
𠚲
讱
𠁥
仝
出
左右
右边
右转
右手
右面
右侧
右派
右脚
右上
右翼
