Bản dịch của từ 右耳 trong tiếng Việt

右耳

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˋyouthanh huyền

右耳 (Danh từ)

yòu ěr
01

右耳指汉字的字形右边的邑部/阝旁),常出现在字的右侧记忆法右耳想像成在字右边的耳朵形旁)。

汉字偏旁,其形为“阝”,如“邦”﹑“郊”﹑“部”等字的右边部分。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 右耳

yòu

ěr

Các từ liên quan

右与
右个
右主
右仗
耳三漏
耳下腺
耳不离腮
右
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˋ】【HỮU】
Các biến thể:
佑, 又, 𠮢, 祐
Hình thái radical:
⿸,𠂇,口
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép