Bản dịch của từ 右行 trong tiếng Việt

右行

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˋyouthanh huyền

右行 (Danh từ)

yòu xíng
01

Họ chữ Hán cổ (phục họ): một họ复姓史书上如春秋时期晋国有右行辛”。

2.复姓。春秋晋有右行辛。见《国语.晋语七》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên một đơn vị/quy chế quân đội thời Xuân Thu (nhóm thứ ba trong ba hàng của quân đội Tấn)

1.春秋晋国军制名。三行之一。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 右行

yòu

xíng

Các từ liên quan

右与
右个
右主
右仗
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
右
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˋ】【HỮU】
Các biến thể:
佑, 又, 𠮢, 祐
Hình thái radical:
⿸,𠂇,口
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép