Bản dịch của từ 右貂 trong tiếng Việt
右貂
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yòu | ㄧㄡˋ | y | ou | thanh huyền |
右貂 (Danh từ)
【yòu diāo】
01
Một loại đồ trang trí trên mũ triều phục, đặt ở bên phải làm bằng đuôi chồn/貂; tên chức quan (唐代右散騎常侍) hoặc là danh hiệu tượng trưng cho vật trang trí ấy
指冠的右方加饰貂尾。汉侍中﹑中常侍和唐右散骑常侍﹑中书令的冠饰。汉应劭《汉官仪》卷上:“侍中,左蝉右貂。”又:“中常侍,秦官也。汉兴,或用士人……光武以后,专任宦者,右貂金珰。”《后汉书.宦者传序》:“自明帝以后……中常侍至有十人,小黄门亦二十人,改以金珰右貂,兼领卿署之职。”《新唐书.百官志二》:“右散骑与中书令为右貂。”后因以为右散骑常侍的代称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 右貂
yòu
右
diāo
貂
Các từ liên quan
右与
右个
右主
右仗
貂不足,狗尾续
- Bính âm:
- 【yòu】【ㄧㄡˋ】【HỮU】
- Các biến thể:
- 佑, 又, 𠮢, 祐
- Hình thái radical:
- ⿸,𠂇,口
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
姷
梎
䞥
痏
诱
孧
䛻
鼬
迶
又
泑
㕗
嘛
㘗
㕾
响
呞
嗽
唁
啖
啛
嗹
喼
嚫
𠚵
仗
冚
艽
母
冭
氺
𠚲
讱
𠁥
仝
出
左右
右边
右转
右手
右面
右侧
右派
右脚
右上
右翼
